This is an example of a HTML caption with a link.

TUYỂN DỤNG

Sản phẩm Hino

Cho vay mua xe

Đóng Thùng

Hino Ngọc Thành

Check Mail

Thăm dò ý kiến

Bạn biết Hino Ngọc Thành ?

Google ?

Website rao vặt ?

Khách hàng giới thiệu ?

Tấc cả các ý kiến trên ?

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 24
  • Hôm nay: 231
  • Tháng hiện tại: 15876
  • Tổng lượt truy cập: 418443

Xem ảnh lớn

Hino FC9JLSW-Mui bạt 6 tấn-thùng 6.71 m (R)

DNTN ÔTÔ NGỌC THÀNH còn là Đại lý 3S chính thức của Công ty Liên doanh TNHH Hino Motors Việt Nam. DNTN Ô Tô Ngọc Thành được xây dựng đạt tiêu chuẩn 3S của HINO MOTORS VIỆT Nam: Sales - Bán hàng;Service- Dịch vụ; Spare Part - Phụ tùng chính hiệu Hino, với chất lượng sản phẩm được quản lý chặt chẽ theo tiêu chuẩn Nhật Bản HINO Nhật Bản Mui Phủ Bạt 6,0 Tấn FC9JLSW là Dòng Xe Tải Hạng Trung Hino Series 500 Truyền Thống của Hãng Xe Hino Motor Nhật Bản được thiết kế chất lượng cao cả về hình dáng bên ngoài lẫn nội thất bên trong với một loạt các tính năng ưu việt: phong cách giản dị nhưng đầy ấn tượng độ bền cao, cabin thoáng và rộng, kích bấm chỉnh điện, tiện ích trong sử dụng. Với những Ưu Điểm nội bật Xe Tải Hino FC9JLSW Mui Phủ Bạt được khách hàng Quan Tâm và Chọn lựa nhiều nhất vì đáp ứng được nhu cầu Vận Tải về Tải Trọng và Kích Thước Thùng Xe Lớn. Đăng ngày 28-02-2016 08:07:52 PM Mã xe: S000029 Giá xe: Liên hệ Địa điểm bán : N/A Đã xem : 1000 Lượt xem

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

Chia sẻ :

Thông số kỹ thuật theo - thiết kế HINO NGỌC THÀNH








 
                       Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng HINO

MODEL FC9JESW FC9JJSW FC9JLSW
Tổng tải trọng Kg 10.400
Tự trọng Kg 2.940 2.980 3.085
Kích thước xe Chiều dài cơ sở mm 3.420 4.350 4.990
Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm 6.140 x 2.275  x 2.470 7.490 x 2.275 x 2.470 8.480 x 2.275 x 2.470
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm 4.285 5.635 6.625
Động cơ Model   J05E - TE
Loại  
Động cơ Diesel HINO J05E - TE (Euro 2)
tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại
(Jis Gross)
PS 165 - (2.500 vòng/phút)
Moomen xoắn cực đại
(Jis Gross)
N.m 520 -  (1.500 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston mm 112 x 130
Dung tích xylanh cc 5.123
Tỷ số nén   18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Bơm Piston
Ly hợp Loại   Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model   LX06S
Loại   6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống lái   Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thốnh phanh   Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp   8.25 - 16 (8.25R16)
Tốc độ cực đại Km/h 102
Khả năng vượt dốc Tan(%) 44,4
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
Thùng nhiên liệu L 100
Tính năng khác    
Hệ thống phanh phụ trợ   Không có Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Cửa sổ điện  
Khoá cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio  
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao   Lựa chọn
Số chỗ ngồi Người 3
Tổng tải trọng Model
10,400  tấn FC
15,100  tấn FG
24,000  tấn FM, FL, FM2P

THÔNG TIN TỔNG QUÁT Ô TÔ TẢI (THÙNG MUI BẠT)
Hino FC9JLSW-Mui bạc 6 tấn-thùng 6.71 m


STT Thông tin Thông số, quy cách
THÔNG TIN CHUNG
1 LOẠI XE                                Ô TÔ TẢI (THÙNG MUI BẠT)
2 NHÃN HIỆU HINO
3 SỐ LOẠI FC9JLSW
4 Kích thước xe (DxRxC) 8.630 x 2.400 x 3.240 mm
5 Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) 6.710 x 2.250 x 770/2.150 mm
6 Khối lượng toàn bộ 10.400
7 Khối lượng bản thân 4.205
8 Tại trọng hàng hóa cho phép chở 6.000
 

VẬT LIỆU CƠ BẢN CHO THÙNG XE  -Hino FC9JLSW-Mui bạt 6 tấn-thùng 6.71 m

STT
Chi tiết Chất liệu – Quy cách Thay đổi
Chất liệu
Đơn giá
thay đổi
1 Đà dọc Thép đúc U120 (2 cây)    
2 Đà ngang Thép đúc U100 (16 cây)    
3 Sàn thùng Thép phẳng dày 3mm    
4 Khung bao thùng (lươn) Thép chấn hình dày 3mm    
5 Trụ thùng Trụ đầu Thép đúc U120    
6 Trụ giữa Thép đúc U140    
7 Trụ sau Thép đúc U120    
8 Khung vách trước Xương đứng Thép hộp 40x40 dày 1,4mm    
9 Xương ngang Thép hộp 40x40 dày 1,4mm
Thép hộp 40x80 dày 1,4mm
   
10 Vách trong Tol mạ kẽm phẳng dày 0,8mm    
11 Vách ngoài Inox 430 chấn sóng dày 0,6mm    
12 Bửng Khung bửng Thép hộp 40x80 dày 1,4mm    
13 Xương bửng Thép hộp 25x25 dày 1,2mm    
14 Vách ngoài Inox 430 chấn sóng dày 0,6mm    
15 Vách trong Tol mạ kẽm phẳng dày 0,8mm    
16 Cản hông, cản sau Sắt sơn màu    
17 Bản lề, khóa Sắt    
18 Vè xe Inox 430    
19 Khung cắm kèo Chiều cao khung 800 mm    
20 Xương ngang Thép hộp 40x40 dày 1,4mm
Thép hộp 40x80 dày 1,4mm
   
21 Xương đứng Tuýp phi 34 dày 1,7mm    
22 Kèo ngang Phi kẽm 27 dày 1,7mm    
GIÁ THÙNG MUI BẠT CƠ BẢN Liên hệ: Tổng Đơn giá
thay đổi
 
GIÁ THÙNG TỔNG CỘNG  
Ghi chú:
 
 

 
DNTN ÔTÔ NGỌC THÀNH
HỢP TÁC HÔM NAY – THẮNG LỢI NGÀY MAI
Trụ sở chính:  Quốc Lộ 60, Xã Hữu Định, H. Châu Thành, Bến Tre
Tư vấn bán hàng: 0918242022- 0914 660 770
Rất mong được sự quan tâm và hồi âm từ quý khách
Trân trọng !!!!!  -
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại

 

Đối tác

Các đối tác hộp tác kinh doanh trong các lĩnh vực cùng XE HINO

DNTN ÔTÔ NGỌC THÀNH

  • Quốc Lộ 60, Xã Hữu Định, H. Châu Thành, Bến Tre
  • Hotline: 0918542022
  • This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Scroll to top