This is an example of a HTML caption with a link.

TUYỂN DỤNG

Sản phẩm Hino

Cho vay mua xe

Đóng Thùng

Hino Ngọc Thành

Check Mail

Thăm dò ý kiến

Bạn biết Hino Ngọc Thành ?

Google ?

Website rao vặt ?

Khách hàng giới thiệu ?

Tấc cả các ý kiến trên ?

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 9
  • Hôm nay: 215
  • Tháng hiện tại: 15860
  • Tổng lượt truy cập: 418427

Xem ảnh lớn

Xe tải Hino WU352L-110-MB-: 3.490Kg- thùng 5,06M(R)

Xe tải Hino WU352L-110: Mui bạc Tải trọng: 3.490Kg Tthùng: (DxRxC): 5060 x 1850 x 660/1780: đóng tại DNTN Ô tô Ngọc Thành Xe nhập khẩu Indonesia Đây là dòng xe Nhật Bản Nhập Khẩu Indonesia hạng nhẹ xuất hiện tại thị trường Việt Nam, hứa hẹn sẽ đem đến cho ngành vận tải sự chọn lựa tối ưu nhất. Cùng với Thương Hiệu Hino Motor Nhật Bản. HINO Ngọc Thành còn phân phối đặc biệt nhấn mạnh dòng Xe Tải Hino Nhập Khẩu Dutro Series 300 Hãng Xe Tải Hino Indonesia lắp ráp. Đây là dòng Xe Hino Tải nhẹ đã chứng minh tính ưu việt của thương hiệu Hino qua quá trình tăng trưởng đầy ấn tượng sau hơn 10 năm hiện diện tại thị trường Indonesia. Đặc điểm nổi bật của dòng Xe Tải Hino Nhật Bản Nhập Khẩu Series 300 này là khả năng chịu tải, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế gọn và đơn giản, di chuyển linh hoạt trong những phạm vi hẹp, địa hình xấu, trong các môi trường làm việc khắt nghiệt như mỏ than, các công trình xây dựng v.v.v. Và đây chính là dòng Xe Tải Hino Motor VN đã chủ động giới thiệu vào thị trường Việt Nam từ cuối năm 2010. Chúng tôi hoàn toàn tin tưởng rằng chất lượng và tính năng của dòng Xe Nhập khẩu Hino Dutro 300 sẽ đáp ứng một cách hoàn hảo nhu cầu sử dụng của các doanh nghiệp tại Việt Nam Đăng ngày 28-02-2016 08:19:20 PM Mã xe: S000034 Giá xe: Liên hệ Địa điểm bán : N/A Đã xem : 1789 Lượt xem

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

Chia sẻ :

Thông số kỹ thuật  - Hino WU352L-110-MB-: 3.490Kg- thùng 5,06M(R)
 
  
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT THEO CATALOGUE  
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

352- 110LDL

352- 130MDL

Trọng lượng xe Tổng tải trọng

Kg

7.000

7.500

Tự trọng

Kg

2.190

2.260

Kích thước xe Kích thước (D x R x C)

mm

­­­6.620 x 1.865 x 2.150

6.620 x 1.945 x 2.165

Chiều dài cơ sở

mm

4.000

Chiều rộng Cabin

mm

1.810

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối Chassis

mm

4.924

Động cơ Model  

HINO W04D-TP

HINO W04D-TR

Loại  

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước

Dung tích xy lanh

cc

4.009

Công suất cực đại(JIS Gross)

PS

110 (tại 2.800 vòng/phút)

130 (tại 2.700vòng/phút)

Momen xoắn cực đại (JIS Gross)

N.m

284 (tại 1.800 vòng/phút)

363 (tại 1.800 vòng/phút)

Tốc độ tối đa  

3.550 vòng/phút

Hộp số Model  

M153

M550

Loại  

5 số đồng tốc từ số 1 đến số 5

Hệ thống lái    

Bi tuần hoàn trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh    

Hệ thống phanh thủy lực, trợ lực chân không hoặc thủy lực

Cỡ lốp    

7,0 - 16 - 14PR

7,50 - 16 - 14PR

Tính năng vận hành Tốc độ cực đại

Km/h

104

111

Khả năng vượt dốc

Tan(e)%

28.8

32,7

Cabin    

Cabin kiểu lật với kết cấu thép hàn

Thùng nhiên liệu  

L

100

Tính năng khác Hệ thống trợ lực tay lái  

Hệ thống treo cầu trước  

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chấn

Hệ thống treo cầu sau  

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chấn

Cửa sổ điện  

Không

Khóa cửa trung tâm  

Không

CD/AM/FM Radio  

Điều hòa, quạt gió  

Không

Số chỗ ngồi  

3


       
 
  THÔNG SỐ VẬT LIỆU TIÊU CHUẨN CHO THÙNG XE :  Hino WU352L-110-MB-: 3.490Kg- thùng 5,06M


STT
Chi tiết Chất liệu – Quy cách Thay đổi
Chất liệu
Đơn giá
thay đổi
1 Đà dọc Thép đúc U100 (2 cây)    
2 Đà ngang Thép đúc U80 (9 cây); trụ giữa cặp đôi    
3 Sàn thùng Thép phẳng dày 2,5mm    
4 Khung bao thùng (lươn) Thép chấn hình dày 3mm    
5 Trụ thùng Trụ đầu Thép dập định hình    
6 Trụ giữa Thép đúc U120    
7 Trụ sau Thép đúc U100    
8 Khung vách trước Xương đứng Thép hộp 40x80 dày 1,4mm    
9 Xương ngang Thép hộp 40x80 dày 1,4mm    
10 Vách trong Tol mạ kẽm phẳng dày 0,8mm    
11 Vách ngoài Inox 430 chấn sóng dày 0,6mm    
12 Bửng Khung bửng Thép hộp 30x60 dày 1,4mm    
13 Xương bửng Thép hộp 20x40 dày 1,4mm    
14 Vách ngoài Inox 430 chấn sóng dày 0,6mm    
15 Vách trong Tol mạ kẽm phẳng dày 0,8mm    
16 Cản hông, cản sau Sắt sơn màu    
17 Bản lề, khóa Sắt    
18 Vè xe Inox 430    
19 Khung cắm kèo Chiều cao khung 680 mm    
20 Xương ngang Thép hộp 40x40 dày 1,2mm    
21 Xương đứng Xương đứng tuýp 34  dày 1,7mm    
22 Kèo ngang Phi kẽm 27 dày 1,7mm    
GIÁ THÙNG MUI BẠT CƠ BẢN LIÊN HỆ Tổng Đơn giá
thay đổi
 
GIÁ THÙNG TỔNG CỘNG  
Ghi chú:
 
 

 
DNTN ÔTÔ NGỌC THÀNH
HỢP TÁC HÔM NAY – THẮNG LỢI NGÀY MAI
Trụ sở chính:  Quốc Lộ 60, Xã Hữu Định, H. Châu Thành, Bến Tre
Tư vấn bán hàng: - 0753 627 555-0916690539
Rất mong được sự quan tâm và hồi âm từ quý khách
Trân trọng !!!!!  -
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại

 

Đối tác

Các đối tác hộp tác kinh doanh trong các lĩnh vực cùng XE HINO

DNTN ÔTÔ NGỌC THÀNH

  • Quốc Lộ 60, Xã Hữu Định, H. Châu Thành, Bến Tre
  • Hotline: 0918542022
  • This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Scroll to top